PDA

View Full Version : Cho mình hỏi 1 vấn đề về tra cứu thép


vanthinh
24-04-2010, 11:21 AM
Chào các bạn trên diễn đàn!
Các bạn cho mình hỏi trong tiêu chuẩn TCVN 1651 : 2008 có đánh giá mác thép như sau : CB240-T, CB300-T, CB300-V, CB400-V, CB500-V như vậy mình muốn biết tương được với cách đánh giá theo tiêu chuẩn cũ là CTI, CTII, CTIII thì tương đương như thế nào, bạn nào biết chỉ cho mình với, cám ơn các bạn nhiều.

cmengenie
24-04-2010, 11:42 AM
Chào các bạn trên diễn đàn!
Các bạn cho mình hỏi trong tiêu chuẩn TCVN 1651 : 2008 có đánh giá mác thép như sau : CB240-T, CB300-T, CB300-V, CB400-V, CB500-V như vậy mình muốn biết tương được với cách đánh giá theo tiêu chuẩn cũ là CTI, CTII, CTIII thì tương đương như thế nào, bạn nào biết chỉ cho mình với, cám ơn các bạn nhiều.

1. CB240-T, CB300-T là thép trơn. CB300-V, CB400-V, CB500-V là thép có gờ. TCVN 1651 : 2008 dùng cho thép làm cốt trong BTCT.

2. Đây chỉ là cách phân loại hình học và các yêu cầu tối thiểu với kích thước như thế thì cần có fy, fys... như thế nào thôi. Để biết chính xác nó thuộc loại AI, AII, AIII...thì phải làm thí nghiệm kéo nén đo các tiêu chí f và epsilon.

huuhoan82hd
10-05-2011, 01:12 PM
các bác cho hoi cach quy doi tu tieu chuan cu sang tieu chuan moi cu the nhu the nao?CB240-T, CB300-T là thép trơn nó co tuong đương voi CI và CB300-V, CB400-V, CB500-V có tương đương với CII, CIII ko nhỉ ??? ...??? xin cam on cac bac nhieu !!!!!!!!!

trungnn_mpe2
12-05-2011, 01:36 AM
Tiêu chuẩn cũ và tiêu chuẩn mới theo hai hệ thống khác nhau bạn ạ.
Tiêu chuẩn cũ TCVN 1651:1985 (thép trơn CI; thép vằn CII, CIII, CIV) dựa trên tiêu chuẩn Liên Xô ГОСТ 5781-82 (thép trơn AI; thép vằn AII, AIII, AIV).
Tiêu chuẩn mới TCVN 1651:2008
- Thép trơn (CB240-T, CB300-T) thì dựa trên các tiêu chuẩn ISO 6935-1:2007, tiêu chuẩn Nhật JIS G 3112-2004 (SR235, SR295) và tiêu chuẩn Trung Quốc GB 1499-1:1998 (HPB235, HPB300)
- Thép vằn (CB300-V, CB400-V, CB500-V) thì dựa trên ISO 6935-2:2007, tiêu chuẩn Nhật JIS G 3112-2004 (SD295, SD345, SD390, SD490) và tiêu chuẩn Trung Quốc GB 1499-2:1998 (HRB355, HRB400, HRB500)

Một điểm cần lưu ý là trong khi tiêu chuẩn cũ không quy định yêu cầu cụ thể về thành phần hóa học, mà dẫn chủng loại thép từ TCVN 1765:1975 và TCVN 1704:1979; còn trong tiêu chuẩn mới thì thành phần hóa học là một yếu tố quan trọng phải thực hiện khi thí nghiệm.

Xin chia sẻ với bạn một số tiêu chuẩn liên quan:

Tiêu chuẩn Nhật: JIS G 3112-2010 Steel bars for concrete reinforcement.pdf (từ khóa là tcJIS)
http://www.4shared.com/document/ZDVxaoEx/JIS_G_3112-2010_Steel_bars_for.html

Tiêu chuẩn Trung Quốc: GB 1499-1-2008 Plain steel for the Reinforcement of Concrete.pdf và GB 1499-2-2007 Ribbed steel for the reinforcement of concrete.pdf (từ khóa là tcTQ)
http://www.4shared.com/document/r-ajuMAC/GB_1499-2-2007_Ribbed_steel_fo.html
http://www.4shared.com/document/_xUwP9Tr/GB_1499-1-2008_Plain_steel_for.html

Tiêu chuẩn Liên Xô: GOST 5781-82 Hot-rolled steel for reinforcement of RC structures- Specifications.doc (tiếng Nga, từ khóa là tcLX)
http://www.4shared.com/document/KzN_4py1/GOST_5781-82_Hot-rolled_steel_.html

Còn với tiêu chuẩn ISO chỉ có phần 2: ISO 6935-2-2007 Steel for the reinforcement of concrete- ribbed bars.pdf (từ khóa là tcISO)
http://www.4shared.com/document/ooOFEpWU/ISO_6935-2-2007_Steel_for_the_.html